Điểm chuẩn Đại học Cửu Long 2019

0
56

Điểm chuẩn Đại học Cửu Long năm 2019

19 ngành của Đại học Cửu Long lấy điểm chuẩn 14. Mức 18 ở ngành Điều dưỡng và Kỹ thuật xét nghiệm y học

Đại học Cửu Long (Vĩnh Long). Tuyển sinh năm 2019 theo hai phương thức. Xét điểm thi THPT quốc gia và xét học bạ.

Điểm chuẩn của 21 ngành

Theo kết quả thi THPT quốc gia như sau:

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
1 Điều dưỡng:

  • Điều dưỡng đa khoa
  • Điều dưỡng Gây mê hồi sức
  • Điều dưỡng Hộ sinh
  • Điều dưỡng Nha khoa
A02,B00,B03,D08 18
2 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00,B00,B03,D07 18
3 Ngôn ngữ Anh A01,D01,D14,D15 14
4 Tiếng Việt & Văn hóa Việt Nam:

  • Ngữ Văn học
  • Báo chí truyền thông
  • Quản lý văn hóa
  • Quản trị văn phòng
C00,D01,D14,D15 14
5 Đông phương học:

  • Đông nam á học:
  • Trung Quốc học
  • Hàn Quốc học
  • Nhật Bản học
A01,C00,D01,D14 14
6 Công tác xã hội A01,C00,C01,D01 14
7 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành A00,A01,C00,D01 14
8 Luật kinh tế 14
9 Quản trị kinh doanh A00,A01,D01,C04 14
10 Kinh doanh thương mại 14
11 Kế toán 14
12 Tài chính – Ngân hàng 14
13 Công nghệ thông tin:

  • Thương mại điện tử
  • An toàn thông tin
  • Kỹ thuật phần mềm
  • Mạng máy tính
  • Phát triển ứng dụng di động
  • Công nghệ đa phương tiện
A00,A01,D01,D07 14
14 Công nghệ kỹ thuật cơ khí:

  • Công nghệ kỹ thuật ôtô
  • Công nghệ chế tạo máy
A00,A01,D01,C01 14
15 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 14
16 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 14
17 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 14
18 Công nghệ thực phẩm A00,A01,B00,C01 14
19 Công nghệ sinh học A00,A01,B00,B03 14
20 Nông học 14
21 Bảo vệ thực vật 14

Điểm chuẩn trúng tuyển là tổng điểm của 3 môn thi theo tổ hợp xét tuyển không nhân hệ số, đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực, nhóm đối tượng, áp dụng chung cho các tổ hợp xét tuyển.

Điểm trúng tuyển

Theo phương thức xét học bạ như sau:

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
1 Điều dưỡng:

  • Điều dưỡng đa khoa
  • Điều dưỡng Gây mê hồi sức
  • Điều dưỡng Hộ sinh
  • Điều dưỡng Nha khoa
A02,B00,B03,D08 Học lực năm lớp 12 đạt từ loại khá trở lên
2 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00,B00,B03,D07
3 Ngôn ngữ Anh A01,D01,D14,D15 6,0
4 Tiếng Việt & Văn hóa Việt Nam:

  • Ngữ Văn học
  • Báo chí truyền thông
  • Quản lý văn hóa
  • Quản trị văn phòng
C00,D01,D14,D15 6,0
5 Đông phương học:

  • Đông nam á học:
  • Trung Quốc học
  • Hàn Quốc học
  • Nhật Bản học
A01,C00,D01,D14 6,0
6 Công tác xã hội A01,C00,C01,D01 6,0
7 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành A00,A01,C00,D01 6,0
8 Luật kinh tế 6,0
9 Quản trị kinh doanh A00,A01,D01,C04 6,0
10 Kinh doanh thương mại 6,0
11 Kế toán 6,0
12 Tài chính – Ngân hàng 6,0
13 Công nghệ thông tin:

  • Thương mại điện tử
  • An toàn thông tin
  • Kỹ thuật phần mềm
  • Mạng máy tính
  • Phát triển ứng dụng di động
  • Công nghệ đa phương tiện
A00,A01,D01,D07 6,0
14 Công nghệ kỹ thuật cơ khí:

  • Công nghệ kỹ thuật ôtô
  • Công nghệ chế tạo máy
A00,A01,D01,C01 6,0
15 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 6,0
16 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 6,0
17 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 6,0
18 Công nghệ thực phẩm A00,A01,B00,C01 6,0
19 Công nghệ sinh học A00,A01,B00,B03 6,0
20 Nông học 6,0
21 Bảo vệ thực vật 6,0

Năm 2019. Đại học Cửu Long tuyển hơn 1.700 thí sinh ở tất cả ngành.

Trường Đại học Cửu Long
Trường Đại học Cửu Long