Điểm chuẩn Học viện Kỹ thuật Quân sự

0
18

Điểm chuẩn cao nhất là 27,09, theo thông báo chiều 8/8 của Ban tuyển sinh Quân sự (Bộ Quốc phòng).

18 trường quân đội công bố điểm chuẩn

Mức điểm này là của ngành Ngôn ngữ Anh, áp dụng với thí sinh nữ, tổ hợp xét tuyển D01. Trường Sĩ quan phòng hoá có điểm trúng tuyển thấp nhất – 15.

TT

Tên trường/Đối tượng

Tổ hợp xét tuyển

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

 HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ
Thí sinh nam miền Bắc

A00,

A01

24.35

Thí sinh nam miền Nam

22.35

Thí sinh nữ miền Bắc

26.35

Thí sinh mức 26,35 điểm:

Điểm môn Toán  ≥ 9,20.

Thí sinh nữ miền Nam

25.05

2

 HỌC VIỆN QUÂN Y

a)

Tổ hợp A00 
Thí sinh nam miền Bắc

A00

25.25

Thí sinh nam miền Nam

23.70

Thí sinh nữ miền Bắc

26.15

Thí sinh Nữ miền Nam

23.65

b)

Tổ hợp B00 
Thí sinh nam miền Bắc

B00

23.55

Thí sinh nam miền Nam

22.10

Thí sinh nữ miền Bắc

26.65

Thí sinh nữ miền Nam

25.35

3

 HỌC VIỆN KHOA HỌC QUÂN SỰ

a)

Ngôn ngữ Anh 
Thí sinh nam (cả nước)

D01

23.98

Thí sinh Nữ (cả nước)

27.09

b)

Ngôn ngữ Nga 
Thí sinh nam (cả nước)

D01,

D02

18.64

Thí sinh Nữ (cả nước)

25.78

c)

Ngôn ngữ Trung Quốc
Thí sinh nam (cả nước)

D01,

D04

21.78

Thí sinh Nữ (cả nước)

25.91

d)

Quan hệ Quốc tế 
Thí sinh nam (cả nước)

D01

23.54

Thí sinh mức 23,54 điểm:

Điểm môn Ngoại ngữ  ≥ 8,60.

Thí sinh Nữ (cả nước)

24.61

đ)

ĐT Trinh sát Kỹ thuật
Thí sinh nam miền Bắc

A00,

A01

21.25

Thí sinh nam miền Nam

20.25

4

HỌC VIỆN BIÊN PHÒNG

a)

Ngành Biên phòng
* Tổ hợp A01 
Thí sinh nam miền Bắc

A01

21.85

Thí sinh mức 21,85 điểm:

Điểm môn Toán  ≥ 8,20.

Thí sinh nam Quân khu 4

(Quảng Trị và TT-Huế)

23.45

Thí sinh nam Quân khu 5

19.30

Thí sinh nam Quân khu 7

22.65

Thí sinh nam Quân khu 9

20.55

* Tổ hợp C00 
Thí sinh nam miền Bắc

C00

26.50

Thí sinh mức 26,50 điểm:

Điểm môn Văn  ≥ 7,50.

Thí sinh nam Quân khu 4

(Quảng Trị và TT-Huế)

25.00

Thí sinh nam Quân khu 5

24.75

Thí sinh mức 24,75 điểm:

Điểm môn Văn  ≥ 6,25.

Thí sinh nam Quân khu 7

24.00

Thí sinh mức 24,00 điểm:

Điểm môn Văn  ≥ 6,25.

Thí sinh nam Quân khu 9

25.00

b)

Ngành Luật
* Tổ hợp A01 
Thí sinh nam miền Bắc

A01

23.15

Thí sinh nam Quân khu 4

(Quảng Trị và TT-Huế)

23.65

Thí sính nam Quân khu 5

18.90

Thí sinh nam Quân khu 7

16.25

Thí sinh nam Quân khu 9

17.75

* Tổ hợp C00 
Thí sinh nam miền Bắc

C00

26.75

Thí sinh mức 26,75 điểm:

Điểm môn Văn  ≥ 8,00.

Thí sinh nam Quân khu 4

(Quảng Trị và TT-Huế)

20.50

Thí sinh nam Quân khu 5

26.00

Thí sinh nam Quân khu 7

24.75

Thí sinh mức 24,75 điểm:

Điểm môn Văn  ≥ 7,00.

Thí sinh nam Quân khu 9

25.00

Thí sinh mức 25,00 điểm:

Điểm môn Văn  ≥ 7,50.

5

 HỌC VIỆN HẬU CẦN 
Thí sinh nam miền Bắc

A00,

A01

23.35

Thí sinh mức 23,35 điểm:

Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán  ≥ 8,60.

Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý  ≥ 7,25.

Thí sinh nam miền Nam

21.85

Thí sinh mức 21,85 điểm:

Điểm môn Toán  ≥ 7,80.

Thí sinh nữ miền Bắc

26.35

Thí sinh nữ miền Nam

24.65

6

 HỌC VIỆN PHÒNG KHÔNG – KHÔNG QUÂN 

a)

Ngành Kỹ thuật hàng không
Thí sinh nam miền Bắc

A00

A01

23.55

Thí sinh nam miền Nam

20.45

b)

Ngành CHTM Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử
Thí sinh nam miền Bắc

A00

A01

20.95

Thí sinh mức 20,95 điểm:

Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán  ≥ 7,20.

Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý  ≥ 6,50.

Thí sinh nam miền Nam

15.05

7

 HỌC VIỆN HẢI QUÂN 
Thí sinh nam miền Bắc

A00,

A01

21.70

Thí sinh mức 21,70 điểm:

Điểm môn Toán  ≥ 8,20.

Thí sinh nam miền Nam

21.00

Thí sinh mức 21,00 điểm:

Điểm môn Toán  ≥ 7,00.

8

 TRƯỜNG SĨ QUAN CHÍNH TRỊ 

a)

Tổ hợp C00
Thí sinh nam miền Bắc

C00

26.50

Thí sinh mức 26,50 điểm:

Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Văn  ≥ 7,50.

Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Sử  = 10,00.

Thí sinh nam miền Nam

24.91

b)

Tổ hợp A00
Thí sinh nam miền Bắc

A00

22.60

Thí sinh mức 22,60 điểm:

Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán  ≥ 7,60.

Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý  ≥ 7,50.

Thí sinh nam miền Nam

20.75

c)

Tổ hợp D01
Thí sinh nam miền Bắc

D01

22.40

Thí sinh nam miền Nam

21.35

9

TRƯỜNG SĨ QUAN LỤC QUÂN 1 
Thí sinh nam (cả nước)

A00,

A01

22.30

Thí sinh mức 22,30 điểm:

Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán  ≥ 7,80.

Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý  ≥ 7,00.

10

 TRƯỜNG SĨ QUAN LỤC QUÂN 2
Thí sinh nam Quân khu 4

(Quảng Trị và TT-Huế)

A00,

A01

22.85

Thí sinh nam Quân khu 5

21.50

Thí sinh mức 21,50 điểm:

Điểm môn Toán  ≥ 8,00.

Thí sinh nam Quân khu 7

21.05

Thí sinh mức 21,05 điểm:

Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán  ≥ 7,80.

Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý  ≥ 6,75.

Thí sinh nam Quân khu 9

21.60

Thí sinh mức 21,60 điểm:

Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán  ≥ 7,60.

Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý  ≥ 7,25.

11

 TRƯỜNG SĨ QUAN PHÁO BINH 
Thí sinh nam miền Bắc

A00,

A01

20.35

Thí sinh mức 20,35 điểm:

Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán  ≥ 7,60.

Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý  ≥ 6,25.

Tiêu chí phụ 3: Điểm môn Hóa  ≥ 6,00.

Thí sinh nam miền Nam

17.25

12

 TRƯỜNG SĨ QUAN CÔNG BINH 
Thí sinh nam miền Bắc

A00,

A01

18.65

Thí sinh nam miền Nam

18.75

13

TRƯỜNG SĨ QUAN THÔNG TIN
Thí sinh nam miền Bắc

A00,

A01

19.40

Thí sinh mức 19,40 điểm:

Điểm môn Toán  ≥ 7,40.

Thí sinh nam miền Nam

18.75

14

TRƯỜNG SĨ QUAN KHÔNG QUÂN 
Sĩ quan CHTM Không quân
Thí sinh nam

A00,

A01

16.00

15

TRƯỜNG SĨ QUAN TĂNG THIẾT GIÁP
Thí sinh nam miền Bắc

A00,

A01

20.85

Thí sinh nam miền Nam

18.70

16

 TRƯỜNG SĨ QUAN ĐẶC CÔNG
Thí sinh nam miền Bắc

A00,

A01

19.90

Thí sinh nam miền Nam

19.60

Thí sinh mức 19,60 điểm:

Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán  ≥ 7,60.

Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý  ≥ 5,25.

17

 TRƯỜNG SĨ QUAN PHÒNG HOÁ 
Thí sinh nam miền Bắc

A00,

A01

15.00

Thí sinh nam miền Nam

15.00

18

TRƯỜNG SĨ QUAN KỸ THUẬT QUÂN SỰ 
Thí sinh nam miền Bắc

A00,

A01

23.10

Thí sinh nam miền Nam

22.70

Thí sinh mức 22,70 điểm:

Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán  ≥ 8,20.

Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý  ≥ 6,25.

Trước đó, Ban tuyển sinh Quân sự công bố điểm sàn xét tuyển là từ 15 đến 23. Thí sinh dự tuyển vào trường quân đội phải qua sơ tuyển và không được thay đổi nguyện vọng 1.

Thí sinh dự thi THPT quốc gia năm 2019 tại Hà Nội.
Thí sinh dự thi THPT quốc gia năm 2019 tại Hà Nội.